Bảng quy chuẩn trọng lượng thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật là một loại sản phẩm phổ biến nhất hiện nay, theo thống kê từ đầu năm cho tới cuối tháng 11/2016 lượng tiêu thụ thép hộp chữ nhật đạt 7 triệu tấn, tăng gấp đôi so với cùng kì năm 2015. Điều đó cho thấy thép hộp chữ nhật là một sản phẩm không thể thiếu trong cuộc sống chúng ta.

Thép hộp chữ nhật

Chúng tôi Công ty Thép Tuấn Phương Dung chuyên cung cấp sỉ và lẻ chính hãng sản phẩm thép hộp chữ nhật tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi cam kết bán hàng chính hãng từ nhà sản xuất, uy tín, chất lượng. Nếu khách hàng đặt hàng số lượng lớn sẽ được hưởng ưu đãi giảm giá.

Sau đây là bảng quy chuẩn trọng lượng thép hộp chữ nhật mà giathep24h cung cấp cho quý khách tham khảo.

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY
13x26

0.6

0.365

2.19

0.7

0.425

2.55

0.8

0.485

2.91

0.9

0.545

3.27

1.0

0.604

3.62

1.1

0.664

3.98

1.2

0.723

4.34

1.4

0.842

5.05

1.5

0.901

5.41

20 x 40

0.6

0.562

3.37

0.7

0.656

3.94

0.8

0.749

4.49

0.9

0.841

5.05

1.0

0.934

5.60

1.1

1.027

6.16

1.2

1.119

6.71

1.4

1.303

7.82

1.5

1.395

8.37

1.7

1.597

9.58

1.8

1.670

10.02

2.0

1.853

11.12

25x50

0.6

0.704

4.22

0.7

0.820

4.92

0.8

0.937

5.62

0.9

1.053

6.32

1.0

1.170

7.02

1.1

1.286

7.72

1.2

1.402

8.41

1.4

1.633

9.80

1.5

1.749

10.49

1.7

1.979

11.87

1.8

2.094

12.56

2.0

2.324

13.94

2.3

2.667

16.00

2.5

2.895

17.37

30 x 60

0.7

0.985

5.91

0.8

1.125

6.75

0.9

1.265

7.59

1.0

1.405

8.43

1.1

1.545

9.27

1.2

1.684

10.10

1.4

1.963

11.78

1.5

2.102

12.61

1.7

2.379

14.27

1.8

2.518

15.11

2.0

2.795

16.77

2.3

3.208

19.25

2.5

3.483

20.90

2.8

3.895

23.37

3.0

4.168

25.01

40x80

0.8

1.502

9.01

0.9

1.689

10.13

1.0

1.876

11.26

1.1

2.063

12.38

1.2

2.249

13.49

1.4

2.622

15.73

1.5

2.808

16.85

1.7

3.180

19.08

1.8

3.366

20.20

2.0

3.737

22.42

2.3

4.292

25.75

2.5

4.661

27.97

2.8

5.214

31.28

3.0

5.581

33.49

50 x 100

0.9

2.113

12.68

1.0

2.347

14.08

1.1

2.581

15.49

1.2

2.815

16.89

1.4

3.282

19.69

1.5

3.515

21.09

1.7

3.981

23.89

1.8

4.214

25.28

2.0

4.679

28.07

2.3

5.375

32.25

2.5

5.838

35.03

2.8

6.532

39.19

3.0

6.994

41.96

60 x 120

1.1

3.099

18.59

1.2

3.380

20.28

1.4

3.941

23.65

1.5

4.221

25.33

1.7

4.782

28.69

1.8

5.061

30.37

2.0

5.621

33.73

2.3

6.458

38.75

2.5

7.016

42.10

2.8

7.851

47.11

3.0

8.407

50.44

 

>> Tham khảo thêm: Tư vấn xây nhà bằng khung thép hình, thép hộp, bền, đẹp làm nhà ở.