Bảng báo giá tôn lanh

Nhắc đến các loại tôn lợp nhà, lợp xưởng thì chúng ta không thể không nhắc tới tôn lạnh một trong những loại tôn được hầu hết các đơn vị các bậc khách hàng lựa chọn.. lượng cầu luôn lớn hơn lượng cung Với khả năng chống ăn mòn chống nắng tốt đúng như tên gọi của nó. “lạnh” với thời tiết oi bức với cái nóng lên tới 39Đ thì tôn lạnh là giải pháp tối ưu nhất. với lớp bảo vệ anti – finger chống ố, chống oxy hóa giữ được độ bền , giảm bong tróc trầy xước.

Công ty chúng tôi thấu hiểu được nhu cầu cấp thiết trong xã hội hiện nay nên không ngừng tìm tòi cũng như đưa ra thị trường những sản phẩm tôn lạnh mới la nhiều màu sắc. Với quy trình sản xuất hiện đại, nguyên vật liệu được nhập khẩu 100% từ nước ngoài nên sản phẩm được tạo ra luôn đảm bảo an toàn về chất lượng cũng như uy tín. Xã hội ngày càng phát triển kéo theo sự cạnh tranh ngày càng gay gắt, dẫn đến việc sản xuất hàng nhái hàng kém chất lượng đang được lan truyền khắp mọi nơi nếu như nhà nước không có biện pháp phòng chống thì sẽ có không ít thiệt hại sẽ đến với xã hội của chúng ta. Công ty chúng tôi là một trong những đơn vị chiếm được chỗ đứng trên thị trường chuyên cung cấp những mặt hàng chất lượng đảm bảo không làm mất lòng tin của các đơn vị cũng như các bậc khách hàng.Ngoài ra công ty chúng tôi còn chuyên cung cấp sỉ và lẻ các sản phẩm như xà gỗ, thép pomina..chất lượng uy tín.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Để khách hàng có thể tin tưởng giathep24h.vn chúng tôi  gửi tới khách hàng bản báo giá chi tiết :

 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU

Xanh ngọc, đỏ đậm, vàng kem... (Sóng tròn + 9 Sóng vuông)

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn giá
(Khổ 1,07m)
Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn giá
(Khổ 1,07m)
2 dem 40 2,05 49,000 4 dem 20 3,55 77,000
2 dem 70 2,30 57,000 4 dem 50 3,80 84,000
3 dem 00 2,55 60,000 4 dem 70 4,15 88.000
 3 dem 20 2,70   63,000   5 dem 00 4,45  92,000
3 dem 40 2,85  67,500   5 dem 20  4.55  96,000 
3 dem 60 3,15 70,000      
3 dem 90 3,35 74,000      
 
BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM 
(Sóng tròn + 9 Sóng vuông)
BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH
(Sóng tròn + 9 Sóng vuông)
Độ dày
(đo thực tế)
Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn giá
(Khổ 1,07)
Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn Giá
(Khổ 1,07m)
1 dem 90 1,50 35,5000 2 dem 80 2,40 52,000
2 dem 40 2,05 47,000 3 dem 10 2,60 57,000
2 dem 90 2,45 51,000 3 dem 20 2,80 62,000
3 dem 20 2,65 54,000 3 dem 50 3,00 64,000
3 dem 40 2,85 57,000 3 dem 80 3,25 68,000
3 dem 50 3,00 60,000 4 dem 00 3,45 72,000
3 dem 80 3,30 65,000 4 dem 30 3,75 79,000
4 dem 20 3,60 71,000 4 dem 60 4,00 83,000
4 dem 50 3,95 79,000 4 dem 80 4,25 87,000
4 dem 60 4,05 82,000 5 dem 00 4,45 91,000
5 dem 00 4,45 87,000 5 dem 20 4,55 94,000
 

 

Để biết thêm thông tin chi tiết quý khách hàng cũng như đơn vị các doanh nghiệp có thể vào trang web của công ty giathep24h.vn hoặc gọi điện tới công ty sẽ được hỗ trợ và tư vấn miễn phí.

Tham khảo thêm: Bảng giá và quy trình thực hiện sắt thép pomina