Giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát mới nhất 2017

Công ty TNHH Thép Tuấn Phương Dung là nhà phân phối chính thức sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hoà Phát. Là đơn vị hoạt động hơn 20 năm trong ngành sắt thép xây dựng, Tuấn Phương Dung có bề dày kinh nghiệm và phục vụ trên hàng nghìn khách hàng và công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Tuấn Phương Dung xin cam kết với quý khách hàng như sau:

- Giao hàng đủ số lượng, quy cách, chủng loại mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.
- Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất, nói không với hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
- Nhận đặt hàng qua điện thoại, email và giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.
- Đặt hàng trong vòng 24h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.
- Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

Chúng tôi nhận cắt mọi quy cách, kích thước... theo yêu cầu của khách hàng.

Tuấn Phương Dung xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát mới nhất 2017 để quý khách tham khảo. Nếu có bất kì thắc mắc nào xin quý khách vui lòng liên hệ tới phòng kinh doanh của chúng tôi theo số Hotline:

0909.555.988 (Mr. Tuấn) - 0938.42.42.66 (Mrs. Bình)

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (kg/cây) Giá/ cây 6m
(14x14) 0.9 1.80 30.000
1 2.00 Liên hệ
1.1 2.30 Liên hệ
1.2 2.65 45.000
(16x16) 0.9 2.25 38.000
1 2.40 Liên hệ
1.1 2.75 Liên hệ
1.2 3.10 52.000
(20x20) 0.9 2.70 45.000
1 2.80 Liên hệ
1.1 3.30 Liên hệ
1.2 3.60 61.000
1.4 4.70 79.000
(25x25) 0.9 3.40 57.000
1 3.80 Liên hệ
1.1 4.10 Liên hệ
1.2 4.70 79.000
1.4 5.90 100.000
(30x30) 0.9 4.20 71.000
1 4.70 Liên hệ
1.1 5.00 Liên hệ
1.2 5.50 93.000
1.4 7.00 119.000
1.8 9.20 156.000
2 10.60 180.000
(40x40) 1 6.20 105.000
1.1 7.00 Liên hệ
1.2 7.40 125.000
1.4 9.60 163.000
1.8 12.20 207.000
2 14.20 241.000
(50x50) 1 9.00 Liên hệ
1.2 9.60 163.000
1.4 12.20 207.000
1.8 15.00 255.000
2 18.00 306.000

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (kg/cây) Giá/ cây 6m
(10x20) 0.8 2.2 37.400
0.9 2.5 42.000
1 2.8 47.000
1.2 3.4 58.000
(20x40) 0.9 4.3 73.000
1 4.70 Liên hệ
1.2 5.60 95.000
1.4 7.00 119.000
(25x50) 0.9 5.20 88.000
1 5.80 Liên hệ
1.2 7.20 122.000
  1.4 9.10 154.000
(30x60) 0.9 6.30 107.000
1 7.00 Liên hệ
1.2 8.50 144.000
1.4 10.80 183.000
1.8 14.00 238.000
2 16.80 282.000
(40x80) 1 9.50 Liên hệ
1.2 11.40 193.000
1.4 14.40 244.000
1.8 18.00 306.000
2 21.50 365.000
(50x100) 1 15.1 Liên hệ
1.2 16.3 277.000
1.4 19.33 328.000
1.8 24.69 419.000
2 27.34 464.000
(60x120) 1 13.8 Liên hệ
1.2 14.40 Liên hệ
1.4 18.20 309.000
1.8 22.50 382.000
2 27.00 459.000

 

>> Tham khảo thêm: Giá sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục 24h tổng hợp các bảng báo giá thép xây dựng tại đây.