Nhà phân phối sắt thép xây dựng Tuấn Phương Dung

THÉP HỘP VUÔNG

Thép hộp vuông là sản phẩm được người tiêu dùng ưa chuộng nhất hiện nay. Hầu như công trình nào cũng sử dụng tới sản phẩm này. Nhờ có đặc tính độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn, xâm thực tốt, có tuổi thọ cao, trên 60 năm trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường. Nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như tiếp xúc với muối biển, axit, tác động của các yếu tố hóa học thì lựa chọn thép hộp vuông là một lựa chọn đúng đắn.

Sau đây, chúng tôi xin trân trọng thông báo bảng báo giá thép hộp vuông mới nhất 2016. Bảng báo giá sau chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép hộp vuông sau đây có thể có chút chênh lệch so với giá thị trường thời điểm quý khách truy cập. Vì vậy, để nhận được báo giá thép hộp vuông tốt nhất, nhanh nhất và tiết kiệm thời gian cho Quý khách. Quý khách đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi theo số điện thoại sau để nhận được sự tư vấn nhiệt tình nhất.

0909.555.988 (Mr. Tuấn) – 0938.42.42.66 (Mrs. Bình)

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (kg/cây) Giá/ cây 6m
(12x12) 0.8 1.3 20.0000
1 1.8 29.000
(14x14) 0.7 1.4 22.000
0.8 1.6 25.000
1 2 32.000
1.1 2.6 41.000
1.2 2.3 37.000
(16x16) 0.7 1.6 25.000
0.8 2 32.000
0.9 2.2 35.000
1 2.5 40.000
1.1 2.8 45.000
1.2 3 48.000
(20x20) 0.7 2 32.000
0.8 2.4 38.000
0.9 2.7 43.000
1 3.1 49.000
1.1 3.4 54.000
1.2 3.7 59.000
(25x25) 0.7 2.8 44.000
0.8 3 48.000
0.9 3.5 56.000
1 3.9 62.000
1.1 4.3 68.000
1.2 4.8 76.000
1.4 5.9 94.000
(30x30) 0.7 3.1 49.000
0.8 3.7 59.000
0.9 4.2 67.000
1 4.8 76.000
1.1 5.3 84.000
1.2 5.8 92.000
1.4 6.9 110.000
(40x40) 0.9 5.7 91.000
1 6.5 104.000
1.1 7.2 115.000
1.2 7.9 126.000
1.4 9.9 158.000
1.7 11.3 175.000
2 13.4 208.000
(50x50) 1 8.2 131.000
1.2 10 160.000
1.4 11.8 188.000
1.8 15.2 236.000
2 17 264.000

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM 

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT (kg/cây) Giá/ cây 6m
(14x14) 0.9 1.9 30.000
1 2 32.000
1.1 2.4 38.000
1.2 2.6 41.000
(16x16) 0.8 2 32.000
0.9 2.2 35.000
1 2.5 40.000
1.1 2.7 43.000
1.2 3 48.000
(20x20) 0.8 2.5 40.000
0.9 2.8 44.000
1 3.2 51.000
1.1 3.5 56.000
1.2 3.8 60.000
(25x25) 0.8 3.1 49.000
0.9 3.6 57.000
1 4 64.000
1.1 4.4 70.000
1.2 4.9 78.000
1.4 5.9 94.000
(30x30) 0.8 3.8 60.000
0.9 4.3 58.000
1 4.9 78.000
1.1 5.4 86.000
1.2 5.9 94.000
1.4 6.9 110.000
1.8 8.9 142.000
2 10 160.000
(40x40) 1 6.6 105.000
1.1 7.3 115.000
1.2 8 128.000
1.4 10 160.000
1.8 12.4 198.000
2 14 224.000
(50x50) 1 8.5 136.000
1.2 10 160.000
1.4 12 192.000
1.7 15.1 241.000
2 17.1 273.000

 

>> Xem thêm các mẫu thép hộp và bảng báo giá thép hộp chi tiết tại đây.